[lái tou]
lai đầu
这个人来头不小
zhè ge rén lái tou bù xiǎo
Người này có lai lịch không nhỏ
缘由(多指言语有所为而发):他这些话是有来头的,是冲着咱们说的
yuán yóu ( duō zhǐ yán yǔ yǒu suǒ wèi ér fā ): tā zhè xiē huà shì yǒu lái tou de , shì chōng zhe zán men shuō de
Những lời anh ta nói có nguồn gốc cả đấy, là nói nhằm vào chúng ta
对方来头不善,要小心应付
duì fāng lái tou bú shàn , yào xiǎo xīn yìng fù
Đối phương có ý đồ không tốt, phải cẩn thận đối phó
下棋没有什么来头,不如打球
xià qí méi yǒu shén me lái tou , bù rú dǎ qiú
Chơi cờ không có gì thú vị bằng chơi bóng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.