[běn qián]
bản tiền
做买卖得有本钱
zuò mǎi mài dé yǒu běn qián
Làm ăn phải có vốn
健康的身体是做好工作的本钱
jiàn kāng de shēn tǐ shì zuò hǎo gōng zuò de běn qián
Cơ thể khỏe mạnh là vốn để làm tốt công việc
有本钱yǒu běn qián
hữu bản tiền
có khả năng