[wàng]
vọng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
望楼wàng lóu
vọng lâu
tháp canh; tháp quan sát
望日wàng rì
vọng nhật
trăng tròn; ngày rằm mỗi tháng âm lịch
望月wàng yuè
vọng nguyệt
trăng tròn
望子wàng zǐ
vọng tử
Biển hiệu cửa hàng
望诊wàng zhěn
vọng chẩn
vọng chẩn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]
望谟wàng mó
vọng mô
huyện Wangmo ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
望都wàng dōu
vọng đô
huyện Vọng Đô ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
望安wàng ān
vọng an
hương Vọng An ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4], Đài Loan
望洋wàng yáng
vọng dương
nhìn lên không trung
望风wàng fēng
vọng phong
canh chừng; theo dõi
望板wàng bǎn
vọng bản
Ván mái
望门wàng mén
vọng môn
Nhà có danh vọng, có địa vị
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.