[wàng mén]
vọng môn
出身望门
chū shēn wàng mén
xuất thân vọng tộc
望门寡wàng mén guǎ
vọng môn quả
Góa phụ chờ chồng (chỉ người phụ nữ đã đính hôn nhưng vị hôn phu chết, không tái hôn)