[àn]
ám
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
暗场àn chǎng
ám trường
Anchang, tình tiết không diễn trên sân khấu, chỉ dùng lời thoại hoặc hiệu ứng âm thanh để khán giả tự hiểu
暗害àn hài
ám hại
giết một cách bí mật; đâm sau lưng
暗影àn yǐng
ám ảnh
bóng; bóng râm
暗弱àn ruò
ám nhược
Ánh sáng yếu, không sáng; ngu muội, yếu đuối
暗含àn hán
ám hàm
hàm ý; gợi ý; bao hàm
暗哨àn shào
ám sáo
trạm gác ẩn
暗示àn shì
ám thị
gợi ý; đề nghị
暗事àn shì
ám sự
Việc mờ ám, không quang minh chính đại
暗想àn xiǎng
ám tưởng
nghĩ thầm
暗亏àn kuī
ám khuy
tổn thất ngầm
暗中àn zhōng
ám trung
trong bóng tối; bí mật; lén lút
暗堡àn bǎo
ám bảo
boongke
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.