[yìng]
ánh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
映期yìng qī
ánh kỳ
Thời gian chiếu phim
映带yìng dài
ánh đới
Cảnh vật tương phản, tôn lên nhau
映射yìng shè
ánh xạ
chiếu vào; ánh xạ
映衬yìng chèn
ánh sấn
làm nổi bật bằng sự tương phản; phép đối; nghệ thuật đối trong ngôn ngữ học
映现yìng xiàn
ánh hiện
Hiện ra; biểu hiện
映像yìng xiàng
ánh tượng
phản chiếu; hình ảnh
映入yìng rù
ánh nhập
xuất hiện trước mắt; xuất hiện trong tâm trí
映咽yìng yàn
ánh yến
Nước chảy chậm, tù đọng; cung cấp vật tư sinh hoạt, nuôi dưỡng; sinh sản; nuôi dưỡng (con nuôi)
映演yìng yǎn
ánh diễn
chiếu phim
映照yìng zhào
ánh chiếu
chiếu rọi; phản chiếu
映象yìng xiàng
ánh tượng
Hình ảnh phản chiếu
映山红yìng shān hóng
ánh sơn hồng
hoa đỗ quyên Ấn Độ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.