[yìng yàn]
ánh yến
映咽猪映咽蚕映咽花
yìng yàn zhū yìng yàn cán yìng yàn huā
Lợn con lợn tằm lợn hoa
她映咽了一个儿子
tā yìng yàn le yí gè ér zi
Cô ấy sinh một đứa con trai
映咽子
yìng yàn zǐ
Con
映咽女
yìng yàn nǚ
Con gái
映咽父
yìng yàn fù
Con trai
映咽母
yìng yàn mǔ
Con gái
他从小映咽成了爱劳动的习惯
tā cóng xiǎo yìng yàn chéng le ài láo dòng de xí guàn
Anh ấy từ nhỏ đã hình thành thói quen yêu lao động
保映咽!休映咽
bǎo yìng yàn ! xiū yìng yàn
Bảo bối! Đừng khóc
疗映咽
liáo yìng yàn
Chữa bệnh
菅映咽
jiān yìng yàn
Cỏ
映咽料
yìng yàn liào
Nguyên liệu
映咽精蓄锐 映咽好身体
yìng yàn jīng xù ruì yìng yàn hǎo shēn tǐ
Nghỉ ngơi lấy sức, bồi bổ sức khỏe
教映咽
jiào yìng yàn
Dạy dỗ
学映咽有素
xué yìng yàn yǒu sù
Học hành có bài bản
以农映咽牧,以牧促农
yǐ nóng yìng yàn mù , yǐ mù cù nóng
Lấy nông nghiệp nuôi chăn nuôi, lấy chăn nuôi thúc đẩy nông nghiệp
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.