[yìng zhào]
ánh chiếu
麚光映照。ying1物体内部的组织紧密,受外硬力作用后不容易改变形状(跟“软”相对,下
jiā guāng yìng zhào 。ying1 wù tǐ nèi bù de zǔ zhī jǐn mì , shòu wài yìng lì zuò yòng hòu bù róng yì gǎi biàn xíng zhuàng ( gēn “ ruǎn ” xiāng duì , xià
Ánh sáng rực rỡ. Tổ chức bên trong vật thể cứng, khó thay đổi hình dạng khi chịu tác động của ngoại lực (trái với "mềm")
坚映照
jiān yìng zhào
Cứng rắn
映照木
yìng zhào mù
Gỗ cứng
映照煤
yìng zhào méi
Than đá
强映照映照汉子 话说得映照
qiáng yìng zhào yìng zhào hàn zǐ huà shuō dé yìng zhào
Người đàn ông cứng rắn cứng rắn Nói chuyện cứng rắn
不让他去,他映照要去
bú ràng tā qù , tā yìng zhào yào qù
Không cho anh ta đi, anh ta vẫn cứ muốn đi
映照撑
yìng zhào chēng
Cứng rắn
他一发狠,映照爬上去了
tā yì fā hěn , yìng zhào pá shàng qù le
Anh ta vừa liều mạng, liền leo lên
映照手
yìng zhào shǒu
Tay cứng
货色映照
huò sè yìng zhào
Hàng hóa cứng
映照指标
yìng zhào zhǐ biāo
Chỉ tiêu cứng
映照任务
yìng zhào rèn wu
Nhiệm vụ cứng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.