[chāng]
xương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
昌宁chāng níng
xương ninh
Huyện Changning ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
昌平chāng píng
xương bình
Changping, một quận của Bắc Kinh
昌江chāng jiāng
xương giang
sông Trường, Giang Tây
昌盛chāng shèng
xương thịnh
thịnh vượng
昌邑chāng yì
xương ấp
Changyi, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
昌都chāng dōu
xương đô
Kham hoặc Chamdo, tiếng Tạng: Chab mdo thủ phủ lịch sử của khu Kham, Tây Tạng; cũng là huyện Qamdo
昌隆chāng lóng
xương long
Thịnh vượng, phát đạt
昌黎chāng lí
xương lê
Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
昌明chāng míng
xương minh
hưng thịnh; phát đạt
昌图chāng tú
xương đồ
Huyện Changtu ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
昌乐chāng lè
xương lạc
huyện Changle ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
昌原chāng yuán
xương nguyên
Thành phố Changwon, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.