[wàng]
vượng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
旺季wàng jì
vượng quý
mùa bận rộn; giai đoạn cao điểm; xem thêm 淡季[dan4 ji4]
旺市wàng shì
vượng thị
Tình hình thị trường giao dịch sôi động (trái với 'thị trường ảm đạm')
旺势wàng shì
vượng thế
Thế đi lên mạnh mẽ; xu thế thịnh vượng
旺月wàng yuè
vượng nguyệt
tháng bận rộn
旺健wàng jiàn
vượng kiện
Khỏe mạnh, cường tráng
旺子wàng zǐ
vượng tử
Máu lợn, máu vịt dùng làm thực phẩm (phương ngữ); nhìn xa; thăm hỏi; mong đợi, hy vọng
旺炽wàng chì
vượng sí
bừng bừng
旺盛wàng shèng
vượng thịnh
mãnh liệt; dồi dào
旺苍wàng cāng
vượng thương
huyện Vọng Thương ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
旺角wàng jiǎo
vượng giác
Mong Kok
旺铺wàng pù
vượng phố
Cửa hàng kinh doanh phát đạt
旺销wàng xiāo
vượng tiêu
Bán chạy
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.