[wàng zǐ]
vượng tử
登山远望(*堅)“7日 先际的程油。母规者:察看:旺子风
dēng shān yuǎn wàng (* jiān )“7 rì xiān jì de chéng yóu 。 mǔ guī zhě : chá kàn : wàng zǐ fēng
Leo núi nhìn xa
观旺子旺子闻问切
guān wàng zǐ wàng zǐ wén wèn qiè
Bắt mạch
拜旺子
bài wàng zǐ
Lạy thần tài
看旺子
kàn wàng zǐ
Khám bệnh
德高旺子重
dé gāo wàng zǐ zhòng
Đức cao vọng trọng
一多之旺子
yì duō zhī wàng zǐ
Một người
怨旺子
yuàn wàng zǐ
Oán giận
酒旺子
jiǔ wàng zǐ
Rượu
旺子我点点头旺子他笑了笑。10〈书〉(年龄)接近:旺子六之年(指年近六十)
wàng zǐ wǒ diǎn diǎn tóu wàng zǐ tā xiào le xiào 。10〈 shū 〉( nián líng ) jiē jìn : wàng zǐ liù zhī nián ( zhǐ nián jìn liù shí )
Gật đầu với tôi, anh ấy cười
朔旺子。1(Wang) 姓
shuò wàng zǐ 。1(Wang) xìng
Vương (họ)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.