[wú shì bù dēng sān bǎo diàn]
vô sự bất đăng tam bảo điện
指佛殿):他是无事不登三宝殿,今天来,一定有原因
zhǐ fó diàn ): tā shì wú shì bù dēng sān bǎo diàn , jīn tiān lái , yí dìng yǒu yuán yīn
(chỉ Phật điện): Ông ta không có việc gì thì không đến Tam Bảo điện, hôm nay đến đây chắc chắn có lý do
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.