[dēng]
đăng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
登高dēng gāo
đăng cao
Leo lên chỗ cao; lên núi (trong ngày Tết Trùng Dương)
登上dēng shàng
đăng thượng
leo lên; trèo lên; lên
登临dēng lín
đăng lâm
thăm các địa danh nổi tiếng về cảnh đẹp
登仙dēng xiān
đăng tiên
thành tiên; thăng tiến lớn; chết
登入dēng rù
đăng nhập
đăng nhập; nhập
登出dēng chū
đăng xuất
đăng xuất; xuất bản; được xuất bản
登台dēng tái
đăng đài
Lên bục giảng hoặc sân khấu; bước vào vũ đài chính trị
登基dēng jī
đăng cơ
lên ngôi
登封dēng fēng
đăng phong
Đăng Phong, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
登岸dēng àn
đăng ngạn
lên bờ; rời khỏi tàu
登报dēng bào
đăng báo
đăng báo
登程dēng chéng
đăng trình
Lên đường; khởi hành
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.