[bǎo]
bảo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
宝号bǎo hào
bảo hiệu
Kính xưng cửa hàng của người khác; kính xưng tên của người khác.
宝蓝bǎo lán
bảo lam
màu xanh lam ngọc bích
宝库bǎo kù
bảo khố
kho báu; kho tàng; kho tàng quý giá
宝应bǎo yìng
bảo ứng
huyện Baoying ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
宝座bǎo zuò
bảo toạ
ngai vàng
宝志bǎo zhì
bảo chí
Bảo Chí, hòa thượng Trung Quốc, còn được biết đến là 保誌|保志 hoặc 誌公|志公
宝林bǎo lín
bảo lâm
Po Lam
宝岛bǎo dǎo
bảo đảo
Đảo Đài Loan
宝粥bǎo zhōu
bảo chúc
Cháo nấu từ gạo nếp với hạt sen, long nhãn, táo đỏ, mứt, lạc...
宝典bǎo diǎn
bảo điển
văn bản kinh điển; kho tàng
宝剑bǎo jiàn
bảo kiếm
Kiếm quý; kiếm nói chung
宝宝bǎo bao
cưng; em bé