[wú]
vô
原来炉子灭了,一屋里这么冷。也说无怪乎
yuán lái lú zǐ miè le , yì wū lǐ zhè me lěng 。 yě shuō wú guài hū
Hóa ra bếp tắt rồi, cả nhà lạnh thế này. Cũng không lạ
无告wú gào
vô cáo
Có nỗi khổ không nơi bày tỏ; người có nỗi khổ không nơi bày tỏ
无及wú jí
vô cập
Không kịp
无益wú yì
vô ích
không tốt; không có lợi; không có ích
无知wú zhī
vô tri
ngu dốt; sự ngu dốt
无视wú shì
vô thị
phớt lờ; không quan tâm
无边wú biān
vô biên
không có ranh giới; không biên giới
无补wú bǔ
vô bổ
không có tác dụng; không giúp ích gì
无端wú duān
vô đoan
không có lý do gì cả
无价wú jià
vô giá
vô giá; không thể định giá
无赖wú lài
vô lại
du côn; lưu manh; xảo trá
无疆wú jiāng
vô cương
Không có giới hạn; không có cùng tận
无华wú huá
vô hoa
Không có màu sắc rực rỡ