[fāng yuán]
phương viên
方圆左近的人,他都认识
fāng yuán zuǒ jìn de rén , tā dōu rèn shi
Những người xung quanh đó, ông đều quen biết
方圆几十里见不到一个人影儿
fāng yuán jǐ shí lǐ jiàn bú dào yí gè rén yǐng ér
Trong phạm vi vài chục dặm không thấy bóng người
方圆几十亩的草场
fāng yuán jǐ shí mǔ de cǎo chǎng
Một bãi cỏ rộng vài chục mẫu
没有规矩,不成方圆
méi yǒu guī jǔ , bù chéng fāng yuán
Không có quy tắc thì không thành việc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.