[fāng wèi]
phương vị
下着大雨,辦不清方位
xià zhe dà yǔ , bàn bù qīng fāng wèi
Trời mưa to, không phân rõ phương hướng
方位词fāng wèi cí
phương vị từ
danh từ chỉ vị trí
方位角fāng wèi jiǎo
phương vị giác
góc phương vị
全方位quán fāng wèi
toàn phương vị
toàn diện; đa hướng; hoàn chỉnh
多方位duō fāng wèi
đa phương vị
nhiều mặt; đa năng; nhiều khía cạnh