[dòu]
đấu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
斗箕dòu jī
Dấu vân tay (vì vân tay có hình cái đấu và hình cái rãnh)
斗士dòu shì
đấu sĩ
chiến sĩ; nhà hoạt động
斗智dòu zhì
đấu trí
trận chiến trí tuệ
斗殴dòu ōu
đấu ẩu
ẩu đả; xô xát
斗争dòu zhēng
đấu tranh
một cuộc đấu tranh; chiến đấu; trận chiến
斗嘴dòu zuǐ
đấu chuỷ
cãi nhau; tranh cãi; đáp trả lưu loát
斗子dòu zǐ
Thùng đựng than; đồ đựng bằng cành cây, ván gỗ; run rẩy
斗胆dòu dǎn
dám mạo muội
斗方dòu fāng
Giấy vuông dùng để vẽ tranh, thư pháp; bức tranh, thư pháp cỡ một, hai thước vuông
斗六dòu liù
thành phố Đậu Lục hoặc Thấu Lục, huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
斗南dòu nán
trấn Đậu Nam hoặc Thấu Nam, huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
斗牌dòu pái
đấu bài
Chơi bài, bài tổ tôm, v.v. để phân thắng thua
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.