[dòu zǐ]
料斗子。dou〈书〉同“陡”。dou
liào dòu zǐ 。dou〈 shū 〉 tóng “ dǒu ”。dou
Cái phễu. dou (sách) giống "陡". dou
发斗子
fā dòu zǐ
Cái phễu
浑身直斗子。抖
hún shēn zhí dòu zǐ 。 dǒu
Cả người run lên bần bật. 抖
斗子一斗子马缰绳斗子开被窝儿
dòu zǐ yì dǒu zǐ mǎ jiāng shéng dòu zǐ kāi bèi wō ér
Cái phễu, cái phễu dây cương ngựa, cái phễu mở chăn
把他干的那些丑事都斗子出来
bǎ tā gān de nà xiē chǒu shì dōu dòu zǐ chū lái
Vạch trần hết những chuyện xấu hắn làm
斗子起精神往前直赶
dòu zǐ qǐ jīng shén wǎng qián zhí gǎn
Lấy lại tinh thần lao về phía trước
他如今当了官,斗子起来了
tā rú jīn dāng le guān , dòu zǐ qǐ lái le
Giờ ông ta làm quan rồi, phất lên rồi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.