[dòu zhēng]
đấu tranh
阶级斗争
jiē jí dòu zhēng
Đấu tranh giai cấp
思想斗争
sī xiǎng dòu zhēng
Đấu tranh tư tưởng
跟歪风邪气做坚决的斗争
gēn wāi fēng xié qì zuò jiān jué de dòu zhēng
Kiên quyết đấu tranh chống các luồng gió xấu và tà khí
开斗争会
kāi dòu zhēng huì
Mở hội đấu tranh
为祖国的繁荣昌盛而斗争
wèi zǔ guó de fán róng chāng shèng ér dòu zhēng
Đấu tranh vì sự phồn vinh của Tổ quốc
斗争性dòu zhēng xìng
đấu tranh tính
tính quyết liệt; tính chất chiến đấu
正义斗争zhèng yì dòu zhēng
chính
cuộc đấu tranh chính nghĩa
反袁斗争fǎn yuán dòu zhēng
phản viên đấu tranh
cuộc chiến năm 1915 chống Viên Thế Khải và ủng hộ Cộng hòa
内部斗争nèi bù dòu zhēng
nội bộ đấu tranh
đấu tranh nội bộ
权力斗争quán lì dòu zhēng
quyền lực đấu tranh
đấu tranh quyền lực
阶级斗争jiē jí dòu zhēng
giai cấp đấu tranh
đấu tranh giai cấp