[jìng fú]
kính phục
他为人正直,让人敬服
tā wèi rén zhèng zhí , ràng rén jìng fú
Anh ấy là người chính trực, khiến người ta kính phục
人们都敬服先生的人品才学
rén men dōu jìng fú xiān shēng de rén pǐn cái xué
Mọi người đều kính phục phẩm hạnh và tài học của tiên sinh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.