[gù]
cố
一改故
yì gǎi gù
Thay đổi hoàn toàn phong cách cũ
故常gù cháng
cố thường
Tập quán; lệ cũ
故杀gù shā
cố sát
giết người có chủ đích
故智gù zhì
cố trí
mưu cũ; nhìn; thăm
故云gù yún
cố vân
đó là lý do gọi là...
故家gù jiā
cố gia
gia đình lâu đời và danh giá; gia đình có nhiều thế hệ làm quan
故业gù yè
cố nghiệp
gia sản cũ; đế chế trước đây; nghề nghiệp trước đây
故伎gù jì
cố kỹ
mánh cũ; chiêu thức cũ
故交gù jiāo
cố giao
người quen cũ; bạn cũ
故去gù qù
cố khứ
chết; sự qua đời
故世gù shì
cố thế
chết; qua đời
故书gù shū
cố thư
Sách cổ; sách cũ
故此gù cǐ
cố thử
do đó