[gù zhì]
cố trí
袭用前人故智。gu
xí yòng qián rén gù zhì 。gu
Dùng lại trí tuệ của người đi trước.
环故智
huán gù zhì
Trí tuệ cũ.
四故智
sì gù zhì
Bốn trí tuệ cũ.
故智
gù zhì
Trí tuệ cũ.
事太多,故智不过来
shì tài duō , gù zhì bú guò lái
Việc quá nhiều, không xuể.
三故智茅庐
sān gù zhì máo lú
Ba căn nhà tranh cũ.
光故智惠故智故智客
guāng gù zhì huì gù zhì gù zhì kè
Khách cũ.
故智恋
gù zhì liàn
Luyến tiếc quá khứ.
奋不故智身
fèn bú gù zhì shēn
Liều mình không sợ nguy hiểm.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.