[zhèng]
chính
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
政审zhèng shěn
chính thẩm
xem xét lý lịch chính trị; điều tra chính trị
政府zhèng fǔ
chính phủ
chính phủ
政风zhèng fēng
chính phong
Phong cách làm việc của cơ quan nhà nước
政声zhèng shēng
chính thanh
Uy tín chính trị của quan chức (thường chỉ tốt)
政体zhèng tǐ
chính thể
hình thức chính phủ; hệ thống chính phủ
政委zhèng wěi
chính uỷ
chính ủy
政务zhèng wù
chính vụ
công việc chính phủ
政教zhèng jiào
chính giáo
giáo hội và nhà nước; chính phủ và giáo dục; giáo dục chính trị
政经zhèng jīng
chính kinh
chính trị và kinh tế; chính trị và kinh tế
政变zhèng biàn
chính biến
đảo chính
政柄zhèng bǐng
chính bính
nắm quyền điều hành; quyền lực chính trị; chế độ
政法zhèng fǎ
chính pháp
chính trị và pháp luật
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.