[zhèng biàn]
chính biến
发动政变宫廷政变
fā dòng zhèng biàn gōng tíng zhèng biàn
Khởi động đảo chính, đảo chính cung đình
宫廷政变gōng tíng zhèng biàn
cung đình chính biến
Đảo chính cung đình (cướp ngôi vua; giành chính quyền từ nội bộ)
甲申政变jiǎ shēn zhèng biàn
giáp thân chính biến
cuộc đảo chính đẫm máu và không thành công ở triều đình Triều Tiên năm 1884 bởi những người theo phương Tây chống lại phe bảo thủ, bị quân Thanh đàn áp
军事政变jūn shì zhèng biàn
quân sự chính biến
đảo chính quân sự
戊戌政变wù xū zhèng biàn
mậu tuất chính biến
cuộc đảo chính của Từ Hy Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4] kết thúc nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898