[zhèng fǔ]
chính phủ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
政府军zhèng fǔ jūn
chính phủ quân
quân đội chính phủ
政府采购zhèng fǔ cǎi gòu
chính phủ thái cấu
Hành vi các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức đoàn thể sử dụng tiền ngân sách để mua sắm hàng hóa, công trình, dịch vụ theo quy định của pháp luật; chủ yếu dùng hình thức đấu thầu công khai
政府债券zhèng fǔ zhài quàn
chính phủ trái khoán
trái phiếu chính phủ
政府官员zhèng fǔ guān yuán
chính phủ quan viên
nhân viên chính phủ
政府机关zhèng fǔ jī guān
chính phủ cơ quan
chính phủ; cơ quan chính phủ; văn phòng chính phủ
政府警告zhèng fǔ jǐng gào
chính phủ cảnh cáo
cảnh báo của chính phủ
政府首脑zhèng fǔ shǒu nǎo
chính phủ thủ
người đứng đầu nhà nước; lãnh đạo chính phủ
县政府xiàn zhèng fǔ
huyện chính phủ
chính quyền huyện; chính quyền khu vực huyện
反政府fǎn zhèng fǔ
phản chính phủ
chống chính phủ
清政府qīng zhèng fǔ
thanh chính phủ
chính quyền nhà Thanh
非政府fēi zhèng fǔ
phi chính phủ
phi chính phủ
市政府shì zhèng fǔ
thị chính phủ
tòa thị chính; chính quyền thành phố