[sā]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
撒刁sā diāo
tản
Xảo quyệt, lừa lọc.
撒尿sā niào
tản
đi tiểu; đái; đi vệ sinh
撒气sā qì
tản
xì hơi; bị xẹp; trút giận
撒手sā shǒu
tản
buông tay; từ bỏ
撒赖sā lài
tản
làm ầm ĩ; gây náo loạn
撒村sā cūn
tản
Nói lời thô tục, bậy bạ (phương ngữ).
撒日sā rì
tản
Satan (Do Thái giáo, Cơ Đốc giáo).
撒谎sā huǎng
tản
nói dối
撒消sā xiāo
tản
Hủy bỏ.
撒职sā zhí
tản
Bãi chức.
撒拉sā lā
tản
nhóm dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải
撒播sǎ bō
tản bá
gieo; gieo rải
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.