[yǎn]
yểm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
掩泣yǎn qì
yểm khấp
Che mặt khóc
掩体yǎn tǐ
yểm thể
boong-ke
掩埋yǎn mái
yểm mai
chôn
掩护yǎn hù
yểm hộ
che chắn; bảo vệ; che đậy
掩映yǎn yìng
yểm ánh
ẩn khỏi tầm nhìn; lúc ẩn lúc hiện; tôn lên lẫn nhau
掩杀yǎn shā
yểm sát
tấn công bất ngờ; lao vào
掩盖yǎn gài
yểm cái
che giấu; trốn phía sau; che đậy
掩码yǎn mǎ
yểm mã
mặt nạ
掩耳yǎn ěr
yểm nhĩ
từ chối lắng nghe
掩蔽yǎn bì
yểm tế
che chở; che chắn; che phủ
掩藏yǎn cáng
yểm tàng
ẩn giấu; che phủ; bị che giấu
掩隐yǎn yǐn
yểm ẩn
Che giấu; ẩn mình
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.