[yǎn ěr]
yểm nhĩ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
掩耳盗铃yǎn ěr dào líng
yểm nhĩ đạo linh
nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông; tự lừa dối mình; vùi đầu vào cát
迅雷不及掩耳xùn léi bù jí yǎn ěr
tấn lôi bất cập yểm nhĩ
Nhanh như chớp; rất nhanh, không kịp phòng bị
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.