[yǎn hù]
yểm hộ
打掩护
dǎ yǎn hù
Che đậy
打掩护dǎ yǎn hù
đả yểm hộ
Chiến đấu ở bên cạnh hoặc phía sau quân chủ lực để bảo vệ quân chủ lực hoàn thành nhiệm vụ; che đậy hoặc bao che (việc xấu, kẻ xấu)