[yǎn bì]
yểm tế
掩蔽部
yǎn bì bù
Hầm trú ẩn
河边的堤埂很高,正好做我们的掩蔽
hé biān de dī gěng hěn gāo , zhèng hǎo zuò wǒ men de yǎn bì
Con đê ven sông rất cao, vừa làm nơi ẩn nấp cho chúng ta
掩蔽部yǎn bì bù
yểm tế bộ
后掩蔽hòu yǎn bì
hậu yểm tế
che khuất ngược