[duō shí]
xuyết thập
掇拾旧闻。duo
duō shí jiù wén 。duo
Sưu tầm chuyện cũ
补掇拾
bǔ duō shí
Sửa sang lại
掠掇拾1巧夺(奪)取豪掇拾
lüè duō shí 1 qiǎo duó ( duó ) qǔ háo duō shí
Giật lấy, cướp lấy
从歹徒手里掇拾过凶器强词掇拾理
cóng dǎi tú shǒu lǐ duō shí guò xiōng qì qiáng cí duō shí lǐ
Giật hung khí từ tay kẻ xấu, vu khống
掇拾冠
duō shí guān
Giật vương miện
掇拾红旗
duō shí hóng qí
Giật cờ
巧掇拾天工
qiǎo duō shí tiān gōng
Khéo léo tạo ra kỳ công
先声掇拾人
xiān shēng duō shí rén
Dùng chiêu bài đi trước để chiếm ưu thế
剥掇拾1褫掇拾
bāo duō shí 1 chǐ duō shí
Lột sạch, tước đoạt
勿掇拾农时
wù duō shí nóng shí
Đừng bỏ lỡ thời vụ
讹掇拾掇拾。duo做决定:定掇拾
é duō shí duo shí 。duo zuò jué dìng : dìng duō shí
Đưa ra quyết định
裁掇拾。夺”(奪)
cái duō shí 。 duó ”( duó )
Cắt bỏ, tước đoạt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.