[duō]
xuyết
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
掇刀duō dāo
xuyết đao
quận Duodao của thành phố Kinh Môn 荊門市|荆门市[Jing1 men2 shi4], tỉnh Hồ Bắc
掇弄duō nòng
xuyết lộng
dọn dẹp; chăm sóc, trông nom; xúi giục
掇拾duō shí
xuyết thập
dọn dẹp; sưu tầm; khâu vá
掇刀区duō dāo qū
xuyết đao khu
quận Duodao của thành phố Kinh Môn 荊門市|荆门市[Jing1 men2 shi4], tỉnh Hồ Bắc
掇臀捧屁duō tún pěng pì
xuyết đồn bưng thí
nâng mông khen đánh rắm; dùng nịnh nọt để đạt được điều mình muốn; nịnh bợ
掂掇diān duō
điêm xuyết
cân nhắc; ước lượng
拾掇shí duo
thập xuyết
dọn dẹp; sắp xếp; nhặt lên
直掇zhí duō
trực xuyết
một loại áo choàng
撺掇cuān duō
thoán xuyết
xúi giục ai đó
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.