[sǎo chú]
tảo trừ
大扫除室内室外要天天扫除
dà sǎo chú shì nèi shì wài yào tiān tiān sǎo chú
Dọn dẹp sạch sẽ trong nhà ngoài sân phải quét dọn hàng ngày.
扫除障碍扫除文盲
sǎo chú zhàng ài sǎo chú wén máng
Xóa bỏ chướng ngại vật, xóa bỏ nạn mù chữ.
扫除机sǎo chú jī
tảo trừ cơ
máy quét dọn
扫除天下sǎo chú tiān xià
tảo trừ thiên hạ
tái lập trật tự khắp thiên hạ
大扫除dà sǎo chú
đại tảo trừ
Tổng vệ sinh