[duō nòng]
xuyết lộng
修理:机器坏了,经他一掇弄就好啦
xiū lǐ : jī qì huài le , jīng tā yì duō nòng jiù hǎo lā
Máy móc bị hỏng, qua tay anh ấy sửa chữa là lại tốt rồi
家里的花八给他掇弄得多好啊!
jiā lǐ de huā bā gěi tā duō nòng dé duō hǎo a !
Hoa trong nhà được anh ấy chăm sóc tốt quá!
受人掇弄
shòu rén duō nòng
Bị người ta giật dây
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.