[nòng]
lộng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
弄瓦nòng wǎ
lộng ngoã
Sinh con gái
弄堂lòng táng
lộng đường
hẻm; ngõ
弄鬼nòng guǐ
lộng quỷ
Làm trò quỷ; giở trò
弄碎nòng suì
lộng toái
làm vỡ vụn
弄糟nòng zāo
lộng tao
làm hỏng; làm rối
弄丢nòng diū
lộng đâu
làm mất
弄乱nòng luàn
lộng loạn
làm lộn xộn; làm rối lên; can thiệp vào
弄伤nòng shāng
lộng thương
làm bầm; làm tổn thương
弄僵nòng jiāng
lộng cương
đưa đến bế tắc; dẫn đến tình trạng bế tắc
弄到nòng dào
lộng đáo
lấy được; đạt được; kiếm được
弄臣nòng chén
lộng thần
sủng thần của hoàng đế
弄权nòng quán
lộng quyền
Thao túng quyền lực; lạm dụng quyền lực
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.