[niē yì bǎ hàn]
niết nhất bả hãn
杂技演员表演走钢丝,观众都替他捏一把汗。也说捏把汗
zá jì yǎn yuán biǎo yǎn zǒu gāng sī , guān zhòng dōu tì tā niē yì bǎ hàn 。 yě shuō niē bǎ hàn
Diễn viên xiếc đi trên dây, khán giả đều lo thay cho anh ấy. Cũng nói lo một chút
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.