[niē nòng]
niết lộng
说话时,她下意识地捏弄着胸前的纽扣儿
shuō huà shí , tā xià yì shí dì niē nòng zhe xiōng qián de niǔ kòu ér
Nói chuyện, cô ấy vô thức mân mê chiếc cúc áo trước ngực
我们得自己拿主意,不能由着他们捏弄
wǒ men dé zì jǐ ná zhǔ yì , bù néng yóu zhe tā men niē nòng
Chúng ta phải tự quyết định, không thể để họ nhào nặn
这事他俩一捏弄,就那么办了
zhè shì tā liǎ yì niē nòng , jiù nà me bàn le
Hai người họ bàn bạc chuyện này rồi quyết định làm vậy
捏弄事实
niē nòng shì shí
Bóp méo sự thật
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.