[pīn còu]
bính thấu
她把零碎的花布拼凑起来做了个靠垫 东借一点儿,西借一点儿,拼凑了几千元
tā bǎ líng suì de huā bù pīn còu qǐ lái zuò le gè kào diàn dōng jiè yì diǎn ér , xī jiè yì diǎn ér , pīn còu le jǐ qiān yuán
cô ấy chắp vá những mảnh vải vụn lại làm một cái đệm, vay mượn chỗ này một ít, chỗ kia một ít, gom góp được mấy nghìn tệ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.