[zǔ hé]
tổ hợp
这本集子是由诗、散文和短篇小说三部分组合而成的
zhè běn jí zǐ shì yóu shī 、 sǎn wén hé duǎn piān xiǎo shuō sān bù fen zǔ hé ér chéng de
Tập san này gồm ba phần: thơ, văn xuôi và truyện ngắn.
劳动组合(工会的旧称)词组是词的组合
láo dòng zǔ hé ( gōng huì de jiù chēng ) cí zǔ shì cí de zǔ hé
Công đoàn (tên gọi cũ của nghiệp đoàn). Cụm từ là sự kết hợp của các từ.
组合拳zǔ hé quán
tổ hợp
một tổ hợp cú đấm; một loạt biện pháp
组合论zǔ hé lùn
tổ hợp
toán tổ hợp
组合音响zǔ hé yīn xiǎng
tổ hợp
dàn máy hi-fi; hệ thống âm thanh stereo; viết tắt thành 音響|音响[yin1 xiang3]
组合数学zǔ hé shù xué
tổ hợp
toán học tổ hợp; chuyên ngành tổ hợp
燃料组合rán liào zǔ hé
nhiên liệu tổ hợp
chế tạo nhiên liệu
资产组合zī chǎn zǔ hé
tư sản tổ hợp
danh mục tài sản
投资组合tóu zī zǔ hé
đầu tư tổ hợp
danh mục đầu tư
音响组合yīn xiǎng zǔ hé
âm hưởng tổ hợp
hệ thống âm thanh nổi