[tuò]
thác
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
拓销tuò xiāo
thác tiêu
Mở rộng kênh tiêu thụ; mở rộng việc bán hàng
拓印tuò yìn
thác ấn
dập đá
拓片tà piàn
tháp phiến
bản dập từ bia đá
拓扑tuò pū
thác phác
tô pô; tô pô của mạng lưới
拓拔tuò bá
thác bạt
một nhánh của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑, người sáng lập Ngụy 北魏 của các triều đại phía Bắc; cũng viết 拓跋
拓本tà běn
tháp bản
bản dập của văn khắc
拓荒tuò huāng
thác hoang
khai hoang
拓宽tuò kuān
thác khoan
mở rộng
拓展tuò zhǎn
thác triển
mở rộng
拓跋tuò bá
thác bạt
một nhánh của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑, người sáng lập nước Ngụy 北魏 của Bắc Triều; cũng viết là 拓拔
拓扑学tuò pū xué
thác phác học
tô pô
拓荒者tuò huāng zhě
thác hoang giả
người tiên phong; người mở đường
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.