[tuò yìn]
thác ấn
拓印碑文。.td〈书〉
tuò yìn bēi wén 。.td〈 shū 〉
Sao chép văn bia. .td (sách)
杂拓印
zá tuò yìn
Sao chép lung tung
纷至拓印来。沓品佛做不振:拖一1获一。另见232页da。ta见1298页【佻挞】。挞(健)td〈书〉用鞭子、棍子等打人:鞭挞(撻)”.
fēn zhì tuò yìn lái 。 tà pǐn fó zuò bú zhèn : tuō yī 1 huò yī 。 lìng jiàn 232 yè da。ta jiàn 1298 yè 【 tiāo tà 】。 tà ( jiàn )td〈 shū 〉 yòng biān zǐ 、 gùn zi děng dǎ rén : biān tà ( tà )”.
Sao chép liên tục đến. Tạp phẩm Phật làm không rung: kéo một được một. Xem thêm trang 232 da.ta xem trang 1298 [佻挞]. 挞 (kiện) td (sách) dùng roi, gậy đánh người: quất roi (thoi)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.