[guǎi]
quải
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
拐枣guǎi zǎo
quải táo
Ổi đắng (tên một loại cây)
拐带guǎi dài
quải đới
Dùng thủ đoạn lừa gạt mang phụ nữ hoặc trẻ em đi xa
拐子guǎi zǐ
cái nạng; người què; kẻ bắt cóc
拐棍guǎi gùn
gậy; gậy đi bộ
拐角guǎi jiǎo
quải giác
rẽ ở góc; góc
拐卖guǎi mài
quải mại
buôn người; bắt cóc và bán
拐杖guǎi zhàng
nạng; gậy; gậy đi bộ
拐弯guǎi wān
quải loan
đi vòng qua khúc cua; rẽ ngoặt; nghĩa bóng: hướng đi mới
拐点guǎi diǎn
quải điểm
bước ngoặt; điểm gãy; điểm uốn
拐骗guǎi piàn
quải phiến
lừa đảo; bắt cóc
拐脖儿guǎi bó ér
quải bột nhi
Ống khói hình chữ L bằng tôn, dùng nối hai đoạn ống khói thẳng góc với nhau
拐弯儿guǎi wān ér
quải loan nhi
biến thể er hoá của 拐彎|拐弯[guai3 wan1]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.