[guǎi zǐ]
拐子事
guǎi zǐ shì
Chuyện buôn người
拐子相
guǎi zǐ xiāng
Dáng vẻ kẻ buôn người
惊小拐子
jīng xiǎo guǎi zǐ
Làm giật mình kẻ buôn người
不能拐子他,只拐子我没说清楚
bù néng guǎi zǐ tā , zhī guǎi zǐ wǒ méi shuō qīng chǔ
Không thể lừa tôi, chỉ là tôi nói không rõ
拐子不好意思的I箱子提着拐子费劲的
guǎi zǐ bù hǎo yì si de I xiāng zǐ tí zhe guǎi zǐ fèi jìn de
Kẻ buôn người ngượng ngùng, xách cái hộp này nặng trịch
鬼拐子
guǐ guǎi zǐ
Kẻ lừa đảo
京城一拐子。6(Guai) 图姓
jīng chéng yì guǎi zǐ 。6(Guai) tú xìng
Một kẻ buôn người ở kinh thành. 6 (Guai) tên là Tu.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.