[guǎi wān]
quải loan
拐了三道弯儿车辆拐弯要慢行
guǎi le sān dào wān ér chē liàng guǎi wān yào màn xíng
Rẽ ba ngã rẽ, xe cộ khi vào cua cần đi chậm
她的思想一时拐不过弯儿来
tā de sī xiǎng yì shí guǎi bú guò wān ér lái
Tư tưởng của cô ấy nhất thời không xoay chuyển kịp
拐弯儿guǎi wān ér
quải loan nhi
biến thể er hoá của 拐彎|拐弯[guai3 wan1]
拐弯处guǎi wān chù
quải loan xứ
góc cua; khúc cong; chỗ ngoặt
拐弯抹角guǎi wān mò jiǎo
quải loan mạt giác
nghĩa đen đi quanh co và men theo góc; nghĩa bóng nói một cách quanh co; lấp lửng
曲里拐弯qǔ lǐ guǎi wān
khúc lý quải loan
quanh co khúc khuỷu