[chōu]
trừu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
抽选chōu xuǎn
trừu tuyển
Rút ra, chọn lựa
抽纱chōu shā
trừu sa
Loại thêu, rút sợi dọc hoặc sợi ngang trên vải lanh hoặc vải bông theo thiết kế để tạo hoa văn thấu khí; đồ thủ công mỹ nghệ làm bằng phương pháp rút sợi (rèm cửa, khăn trải bàn, khăn tay,...)
抽考chōu kǎo
trừu khảo
Chọn ra một bộ phận hoặc một môn học để kiểm tra
抽奖chōu jiǎng
trừu thưởng
rút thăm trúng thưởng; xổ số; quay số trúng thưởng
抽验chōu yàn
trừu nghiệm
kiểm tra mẫu ngẫu nhiên; kiểm tra đột xuất
抽噎chōu yē
trừu ế
nức nở
抽绎chōu yì
trừu dịch
Tìm ra đầu mối
抽印chōu yìn
trừu ấn
Trích một phần từ bản in của cả cuốn sách hoặc tạp chí để in riêng
抽测chōu cè
trừu trắc
Lấy mẫu một phần để đo lường hoặc kiểm tra
抽成chōu chéng
trừu thành
Trích phần trăm; tiền hoa hồng
抽打chōu dǎ
trừu đả
đánh; quất; đòn roi
抽风chōu fēng
trừu phong
thông gió; tạo luồng gió; co thắt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.