[chōu kǎo]
trừu khảo
在几个中学的初二学生中举行抽考,我校成绩优良
zài jǐ gè zhōng xué de chū èr xué shēng zhōng jǔ xíng chōu kǎo , wǒ xiào chéng jì yōu liáng
Tổ chức thi kiểm tra ngẫu nhiên học sinh lớp 8 của vài trường trung học, trường chúng tôi có thành tích xuất sắc
这次代数抽考,得满分的超过一半
zhè cì dài shù chōu kǎo , dé mǎn fēn de chāo guò yí bàn
Trong kỳ thi kiểm tra đại số ngẫu nhiên lần này, hơn một nửa đạt điểm tối đa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.