[fǔ wèi]
phủ uỷ
百般抚慰
bǎi bān fǔ wèi
An ủi đủ điều
抚慰灾民
fǔ wèi zāi mín
An ủi đồng bào bị thiên tai
抚慰金fǔ wèi jīn
tiền trợ cấp hoặc khoản chi trả một lần cho người bị thương hoặc gia đình người đã mất