[zhā gēn]
trát căn
扎根基层
zhā gēn jī céng
Cắm rễ ở cơ sở.
他在农村扎了根
tā zài nóng cūn zhā le gēn
Anh ấy đã cắm rễ ở nông thôn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.