[zhā shi]
把行李捆扎实了
bǎ xíng li kǔn zhā shi le
Buộc hành lý cho chắc chắn.
功底扎实
gōng dǐ zhā shi
Nền tảng vững chắc.
干活儿扎实
gàn huó ér zhā shi
Làm việc cẩn thận/chắc chắn.
没有听到确实的消息,心里总不扎实
méi yǒu tīng dào què shí de xiāo xī , xīn lǐ zǒng bù zhā shi
Không nghe được tin tức xác thực, trong lòng luôn không yên.